Khẳng định tên tuổi

Innova Thế hệ đột phá 2016 với phong cách vững chãi thăng hoa cùng thiết kế sang trọng. Tận hưởng cảm giác lái mượt mà, êm ái cùng nội thất hiện đại, cho gia đình bạn sự thoải mái tuyệt vời. Innova mới sẵn sàng cùng bạn cho mỗi ngày hành trình hạnh phúc.

Mẫu xe Giá xe
Innova 2.0E:771.000.000₫
Innova 2.0G:847.000.000₫
Innova
Màu

Innova ( New) 7 túi khí- An Toàn - Tiện Ích 2019


Loại XeGía Lăn BánhPhụ kiện Đi KèmTrả TrướcGía Thực Tế
Innova 2.0 E875 
Dán phim cách nhiệt, lót sàn simili... + 10 món ( tiêu chuẩn)240 TrCall
Innova 2.0 G
965Dán phim cách nhiệt, lót sàn simili... + 10 món ( tiêu chuẩn)
300 TrCall
Innova 2.0 Venture
995 Dán phim cách nhiệt, lót sàn simili... + 10 món ( tiêu chuẩn)
320 TrCall 

VD: Mức lăn bánh thực tế Toyota Innova 2018 tại Bình Dương là bao nhiêu?
-Innova 2.0 E = 875 Tr (giá tham khảo) - 25 Tr ( chương trình khuyến mãi )- 10 Tr (biển số tỉnh)= 840 triệu (trọn gói không phát sinh)
-Các món tùy chọn thêm : DVD/Camera lùi + BHVC ( 2chiều) .... + 10 món quà tiêu chuẩn
Khách hàng muốn có Mức Ưu Đãi nhiều hơn-Gọi Ngay Hotline: 0909.442.007 

Chương Trình Khuyến Mãi Tham Khảo :

1. Giảm Ngay 25 triệu - Giảm thêm 5-10 triệu (tùy địa phương)

2. Tư vấn lắp đặt phụ kiện FULL OPTIONS MIỄN PHÍ

  • Ghế giả da cao cấp theo xe chính hãng
  • Dán phim cách nhiệt ( Mỹ) toàn bộ xe
  • Lót sàn simili chống ồn, chậm cháy , phủ gầm xe
  • DVD cảm ứng và camera sau
  • ………………………………….

2. 02 Năm bảo hiểm vật chất xe  sửa chữa chính hãng Toyota 

  • Sửa chữa chính hãng
  • Thay thế mới không khấu hao
  • Thủy kích 
  • Mất cắp

3. Hỗ trợ ngân hàng lãi suất thấp (chỉ từ 0.58%/tháng).

  • Thủ tục nhanh gọn ( CMND, HK, giấy kết hôn..)
  • Duyệt hồ sơ trong vòng 24h
  • Có hỗ trợ khách hàng tỉnh
  • Hỗ trợ làm thủ tục nguồn thu yếu, không chứng minh 

4. Hỗ trợ đăng kiểm kinh doanh theo yêu cầu khách hàng.

  •   Đăng kiểm kinh doanh
  •   Đăng ký hợp tác xã
  •   Đăng ký grab, …..

Giới thiệu xe Innova

Innova 2016 được thiết kế hoàn toàn mới, sắc sảo và hiện đại hơn, nâng tầm mẫu xe này lên một đẳng cấp khác biệt so với các đối thủ cùng phân khúc. Innova mới dài hơn 150mm, rộng hơn 70mm và cao hơn 35mm so với phiên bản hiện tại, không những giúp chiếc xe trông bề thế hơn, mà còn mở rộng không gian khoang hành khách trong xe. Lưới tản nhiệt được thiết kế mới với hình lục giác, mạ crom và kết nối liền mạnh với cụm đèn trước gây ấn tượng về sự mạnh mẽ và bề thế khi nhìn từ đầu xe.

Thông số kỹ thuật

Innova 2.0EInnova 2.0GInnova 2.0V
Kích thước D x R x C mm x mm x mm
4735 x 1830 x 1795 4735 x 1830 x 1795 4735 x 1830 x 1795
Chiều dài cơ sở mm
2750 2750 2750
Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau) mm
1540 x 1540 1540 x 1540 1540 x 1540
Khoảng sáng gầm xe mm
178 178 178
Góc thoát (Trước/ sau) Độ
21/25 21/25 21/ 25
Bán kính vòng quay tối thiểu m
5,4 5,4 5,4
Trọng lượng không tải kg
1695-1700 1720-1725 1755
Trọng lượng toàn tải kg
2330 2370 2330
Động cơ Loại động cơ
Động cơ xăng, VVT-i kép, 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van DOHC Động cơ xăng, VVT-i kép, 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van DOHC Động cơ xăng, VVT-i kép, 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van DOHC
Dung tích công tác cc
1998 1998 1998
Công suất tối đa kW (Mã lực) @ vòng/phút
102 / 5600 102 / 5600 102 / 5600
Mô men xoắn tối đa Nm @ vòng/phút
183 / 4000 183 / 4000 183 / 4000
Dung tích bình nhiên liệu L
55 55 55
Hộp số
Số tay 5 cấp Tự động 6 cấp Tự động 6 cấp
Hệ thống treo Trước
Tay đòn kép, lò xo cuộn và thanh cân bằng Tay đòn kép, lò xo cuộn và thanh cân bằng Tay đòn kép, lò xo cuộn và thanh cân bằng
Sau
Liên kết 4 điểm, lò xo cuộn và tay đòn bên Liên kết 4 điểm, lò xo cuộn và tay đòn bên Liên kết 4 điểm, lò xo cuộn và tay đòn bên
Vành & Lốp xe Loại vành
Mâm đúc Mâm đúc Mâm đúc
Kích thước lốp
205/65R16 205/65R16 215/55R17
Phanh Trước
Đĩa thông gió Đĩa thông gió Đĩa thông gió
Sau
Tang trống Tang trống Tang trống
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 4 Euro 4 Euro 4
Mức tiêu thụ nhiên liệu Trong đô thị lít / 100km
- - 11.4
Ngoài đô thị lít / 100km
- - 7.8
Kết hợp lít / 100km
- - 9.1
Innova 2.0EInnova 2.0GInnova 2.0V
Cụm đèn trước Đèn chiếu gần
Halogen phản xạ đa chiều Halogen phản xạ đa chiều LED, dạng thấu kính
Đèn chiếu xa
Halogen phản xạ đa chiều Halogen phản xạ đa chiều Halogen, phản xạ đa chiều
Hệ thống điều khiển đèn tự động
Không Không
Hệ thống điều chỉnh góc chiếu
Chỉnh tay Chỉnh tay Tự động
Chế độ đèn chờ dẫn đường
Không Không
Cụm đèn sau
Bóng đèn thường Bóng đèn thường Bóng đèn thường
Đèn báo phanh trên cao
LED LED LED
Đèn sương mù Trước
Gương chiếu hậu ngoài Chức năng điều chỉnh điện
Chức năng gập điện
Không
Tích hợp đèn báo rẽ
Mạ Crôm
Không Không
Cánh hướng gió cản sau
Cánh hướng gió cản trước
Cánh hướng gió khoang hành lý
Gạt mưa gián đoạn
Gián đoạn Gián đoạn, điều chỉnh thời gian Gián đoạn, điều chỉnh thời gian
Chức năng sấy kính sau
Ăng ten
Dạng vây cá Dạng vây cá Dạng vây cá
Tay nắm cửa ngoài
Cùng màu thân xe Cùng màu thân xe Mạ crôm
Innova 2.0EInnova 2.0GInnova 2.0V
Tay lái Loại tay lái
4 chấu, urethane, mạ bạc 4 chấu, urethane, mạ bạc 4 chấu, bọc da, ốp gỗ, mạ bạc
Chất liệu
Urethane Urethane Da
Nút bấm điều khiển tích hợp
Hệ thống âm thanh, điện thoại rảnh tay & màn hình hiển thi đa thông tin Hệ thống âm thanh, điện thoại rảnh tay & màn hình hiển thi đa thông tin Hệ thống âm thanh, điện thoại rảnh tay, điều khiển bằng giọng nói & màn hình hiển thi đa thông tin
Điều chỉnh
Chỉnh tay 4 hướng Chỉnh tay 4 hướng Chỉnh tay 4 hướng
Trợ lực lái
Thủy lực Thủy lực Thủy lực
Gương chiếu hậu trong
2 chế độ ngày & đêm 2 chế độ ngày & đêm 2 chế độ ngày & đêm
Ốp trang trí nội thất
Không Viền trang trí mạ bạc Ốp gỗ, viền trang trí mạ bạc
Tay nắm cửa trong
Cùng màu nội thất Mạ crôm Mạ crôm
Cụm đồng hồ và bảng táplô Loại đồng hồ
Analog Optitron Optitron
Đèn báo chế độ Eco
Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu
Chức năng báo vị trí cần số
Không
Màn hình hiển thị đa thông tin
Màn hình đơn sắc Màn hình TFT 4.2-inch Màn hình TFT 4.2-inch
Chất liệu bọc ghế
Nỉ thường Nỉ cao cấp Da
Ghế trước Loại ghế
Loại thường Loại thường Loại thường
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh tay 6 hướng Chỉnh tay 6 hướng Chỉnh điện 8 hướng
Điều chỉnh ghế hành khách
Chỉnh tay 4 hướng Chỉnh tay 4 hướng Chỉnh tay 4 hướng
Ghế sau Hàng ghế thứ hai
Gập 60:40, chỉnh cơ 4 hướng Gập 60:40, chỉnh cơ 4 hướng Ghế rời, chỉnh cơ 4 hướng, có tựa tay
Hàng ghế thứ ba
Ngả lưng ghế, gấp 50:50, gập sang 2 bên Ngả lưng ghế, gấp 50:50, gập sang 2 bên Ngả lưng ghế, gấp 50:50, gập sang 2 bên
Tựa tay hàng ghế thứ hai
Không
Innova 2.0EInnova 2.0GInnova 2.0V
Hệ thống điều hòa
2 dàn lạnh, chỉnh tay, cửa gió các hàng ghế 2 dàn lạnh, tự động, cửa gió các hàng ghế 2 dàn lạnh, tự động, cửa gió các hàng ghế
Cửa gió sau
Hệ thống âm thanh Loại loa
Loại thường Loại thường Loại thường
Đầu đĩa
CD 1 đĩa CD 1 đĩa DVD 1 đĩa, màn hình cảm ứng 7 inch
Số loa
6 6 6
Cổng kết nối AUX
Cổng kết nối USB
Đầu đọc thẻ
Không Không
Kết nối Bluetooth
Hệ thống điều khiển bằng giọng nói
Không Không
Cổng kết nối HDMI
Không Không
Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm
Không Không
Chức năng mở cửa thông minh
Không Không
Chức năng khóa cửa từ xa
Cửa sổ điều chỉnh điện
Có, một chạm, chống kẹt (phía cửa lái) Có, một chạm, chống kẹt (phía cửa lái) Có, một chạm, chống kẹt tất cả các cửa
Chế độ vận hành
Chế độ Eco và chế độ Power Chế độ Eco và chế độ Power Chế độ Eco và chế độ Power
Innova 2.0EInnova 2.0GInnova 2.0V
Hệ thống chống bó cứng phanh
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử
Hệ thống cân bằng điện tử
Không Không
Hệ thống điều khiển lực kéo
Không Không
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Không Không
Đèn báo phanh khẩn cấp
Không Không
Sau
Innova 2.0EInnova 2.0GInnova 2.0V
Hệ thống báo động
Không
Hệ thống mã hóa khóa động cơ
Không
Innova 2.0EInnova 2.0GInnova 2.0V
Túi khí người lái & hành khách phía trước
Túi khí bên hông phía trước
Không Không
Túi khí rèm
Không Không
Túi khí đầu gối người lái
Dây đai an toàn
3 điểm (8 vị trí) 3 điểm (8 vị trí) 3 điểm (7 vị trí)
Cột lái tự đổ
Ghế có cấu trúc giảm chấn thương cổ